Đăng tin

Bảng giá đất huyện Tuy Phong - Bình Thuận năm 2022

December 20, 2021 0
Bảng giá đất khu vực huyện Tuy Phong được ban hành theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Bảng giá đất huyện Tuy Phong năm 2022 được cập nhật và áp dụng cho mức thuế mua bán chuyển nhượng nhà đất theo bảng giá đất chi tiết cho từng vị trí trên khu vực huyện Tuy Phong từ trong giai đoạn năm 2020-2024

PHÂN LOẠI CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG, TRUNG DU, MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO HUYỆN TUY PHONG

- Xã đồng bằng: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh,

Liên Hương, Phan Rí Cửa.

- Xã trung du: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân

PHÂN NHÓM XÃ - Xã nhóm 2: Chí Công. - Xã nhóm 3: Hòa Minh, Phước Thể. - Xã nhóm 4: Hòa Phú, Vĩnh Tân, Bình Thạnh. - Xã nhóm 5: Vĩnh Hảo. - Xã nhóm 7: Phú Lạc, Phong Phú.

Vị trí đất

1

2

3

Phước Thể, Liên Hương, Hòa Minh

84.000

70.000

49.000

Phú Lạc

80.500

61.600

41.300

Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân

77.000

54.000

34.500

Phong Phú, Phan Dũng

54.000

38.700

24.000

Giá đất trong các đường hẻm (vị trí 2, 3, 4) được xác định bằng giá đất của vị trí 1 nhân với hệ số (k) như sau:

Địa bàn

Vị trí

2

3

4

Hệ số

k

k

k

Thành phố Phan Thiết

- Phường Phú Hài, Hàm Tiến, Mũi Né

0,4

0,3

0,2

- Các phường còn lại

0,3

0,2

0,1

Các phường thuộc thị xã La Gi

0,3

0,2

0,1

Các thị trấn thuộc huyện

0,4

0,3

0,2

Comments