Đăng tin

Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành bất động sản thông dụng

December 20, 2021 0
Tiếng anh chuyên ngành bất động sản bạn đã biết và sử dụng thành thạo nó chưa. BenNhaDat.com sau thời gian tìm kiếm lùng sục các trang mạng về cách sử dụng từ vựng tiếng anh trong ngành tiếng anh sau cho đúng để giúp chúng tôi soạn thảo văn bản hợp đồng chuyên ngành tiếp anh chính xác để gửi đến khác hàng đối tác nước ngoài. Nay chúng tôi chia sẻ một số từ vựng tiếng anh bất động sản biết đâu sẽ giúp bạn trong công việc, hay bạn sẽ hiểu biết thêm từ vựng để thuận tiện học hỏi và tra cứu.

Cách học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản hiệu quả là bạn nên đọc thêm các tạp chí, bài viết về bất động sản bằng Tiếng Anh. Vận dụng các từ về chuyên ngành bất động sản trong các tình huống câu giao tiếp như mua bán căn hộ, đầu tư bất động sản, cho thuê mặt bằng căn hộ….Càng dùng nhiều thì vốn từ vựng của các bạn càng được tích lũy và tăng dần lên theo thời gian.
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành bất động sản thông dụng

Tiếng anh bất động sản liên quan đến hợp đồng, pháp lý

  • Contract: Hợp đồng.
  • Application: đơn từ, giấy xin vay thế chấp.
  • Appraisal: định giá.
  • Asset: tài sản.
  • Deposit: Đặt cọc.
  • Assignment: chuyển nhượng.
  • Payment step: các bước thanh toán.
  • Montage: khoản nợ, thế chấp.
  • Negotiate: Thương lượng.
  • Beneficiary: Người thụ hưởng.
  • Liquid asset: Tài sản lưu động.
  • Liquidated damages: Giá trị thanh toán tài sản.
  • Loan origination: nguồn gốc cho vay.
  • Legal: Pháp luật.
  • Bankruptcy: Vỡ nợ, phá sản.
  • Capital gain: Vốn điều lệ tăng.
  • Bid: Đấu thầu.
  • Buyer-agency agreement: Thỏa thuận giữa người mua và đại lí.
  • Buy-back agreement: Thỏa thuận mua lại.
  • Contract agreement: Thỏa thuận hợp đồng.
  • Co-operation: Hợp tác.
  • Office for rent : Văn phòng cho thuê.
  • Overtime-fee: Phí làm thêm giờ.
  • Payment upon termination: Thanh toán khi kết thúc hợp đồng.
  • Office for lease: Văn phòng cho thuê.
  • Building permit : Giấy phép xây dựng.

Tiếng anh bất động sản liên quan đến nhà ở, căn hộ

  • Room: Phòng, căn phòng.
  • Floors : Lầu, tầng.
  • Stairs : Cầu thang.
  • Wooden floors : Sàn gỗ.
  • Bungalow: Nhà 1 trệt.
  • Coastal villas : Biệt thự ven biển.
  • Detached Villa : Biệt thự đơn lập.
  • Duplex/Twin/Semi-detached Villa: Biệt thự song lập.
  • Apartment/Condominium: Chung cư/ Chung cư cao cấp
  • Orientation: Hướng.
  • Ceiling: Trần nhà.
  • Window : Cửa sổ.
  • Electrical equipment: Thiết bị điện.
  • Electric equipment: Thiết bị nước.
  • Bed room: Phòng ngủ.
  • Bath room: Phòng tắm.
  • Dining room: Phòng ăn.
  • Living room: Phòng khách.
  • Kitchen: Nhà bếp.
  • Built-up area: Diện tích theo tim tường.
  • Garage: Nhà để xe.
  • Garden: Vườn.
  • Carpet area: Diện tích trải thảm.
  • Saleable Area: Diện tích xây dựng
  • Porch: Mái hiên.
  • Balcony: Ban công.
  • Cottage: Nhà ở nông thôn.
  • Terraced house: Nhà theo dãy có cùng kiến trúc.
  • Downstairs : Tầng dưới, tầng trệt.
  • Furniture: Nội Thất.
  • Yard: Sân.
  • Decorating: Trang trí.
  • Air Condition: Điều hòa.
  • Hallway: Hành lang.
  • Wall: Tường nhà.
  • Shutter: Cửa chớp.

Tiếng anh bất động sản liên quan đến dự án, công trình

  • Project: Dự án
  • Master Plan: Mặt bằng tổng thể
  • Quality Assurance: Đảm bảo về chất lượng
  • Landmark: khu vực quan trọng trong thành phố.
  • Notice: Thông báo
  • Property: bất động sản.
  • Advantage/ Amenities: Tiện ích, tiện nghi
  • Density of Building: Mật độ xây dựng
  • Procedure : Tiến độ bàn giao
  • Taking over: bàn giao (công trình).
  • Commercial : Thương mại
  • Location: Vị trí
  • Gross Floor Area: Tổng diện tích sàn xây dựng.
  • Layout Floor: Mặt bằng điển hình tầng
  • Spread of Project/ Project Area/ Site Area: Tổng diện tích khu đất
  • Start date: Ngày khởi công
  • Sale Policy: Chính sách bán hàng
  • Show Flat: Căn hộ mẫu
  • Cost control: kiểm soát chi phí
  • Constructo: Nhà thầu thi công
  • Residence: Nhà ở, dinh thự
  • Protection of the Environment: bảo vệ môi trường.
  • Coastal property: bất động sản ven biển.
  • Project Management: Quản lý dự án
  • Layout Apartment: Mặt bằng căn hộ
  • Invesloper : Chủ đầu tư
  • Landscape: Cảnh quan,­ sân vườn

Các câu giao tiếp tiếng anh trong bất động sản

1. What kind of accommodation are you looking for?: anh/chị đang tìm loại nhà như thế nào?
2. I’m looking for …: tôi đang tìm …
  • a flat: một căn hộ
  • an apartment: một căn hộ
  • a semi-detached house: một ngôi nhà có chung tường một bên với nhà khác
  • a detached house: một ngôi nhà không chung tường với nhà nào cả
  • a terraced house: một ngôi nhà trong một dãy
  • a cottage một ngôi: nhà ở nông thôn
  • a bungalow: một ngôi nhà gỗ một tầng
3. I only need a …: tôi cần một …
  • one-bedroomed flat: căn hộ một phòng ngủ
  • studio flat: một căn hộ nhỏ chỉ có một phòng
4. Are you looking to buy or to rent?: anh/chị đang tìm mua hay thuê nhà?
5. Which area are you thinking of?: anh/chị muốn chọn khu vực nào?
6. Something not too far from the city centre: nơi nào đó không quá xa trung tâm
7. How much are you prepared to pay?: anh/chị có thể trả được mức bao nhiêu?
8. What’s your budget?: anh/chị có khả năng tài chính bao nhiêu?
9. What price range are you thinking of?: anh/chị muốn giá trong khoảng bao nhiêu?
10. How many bedrooms do you want?: anh/chị muốn nhà có bao nhiêu phòng ngủ?
11. It’s got two bedrooms, a kitchen, a living room, and a bathroom: nhà này có hai phòng ngủ, một phòng bếp, một phòng khách, và một phòng tắm
12. Are you looking for furnished or unfurnished accommodation?: anh/chị muốn tìm chỗ ở có đồ đạc hay không có đồ đạc trong nhà?
13. Do you want a modern or an old property?: anh/chị muốn mua nhà kiểu hiện hay hay kiểu cổ?
14. Do you want a …?: anh/chị có muốn nhà có … không?
  • garden: vườn
  • garage: ga ra
  • parking space: khu đỗ xe
15. Are you going to need a mortgage?: anh/chị có cần vay thế chấp không?
16. Have you got a property to sell?: anh/chị có nhà đất muốn bán không?
17. Are you a cash buyer?: anh/chị sẽ trả bằng tiền mặt à?
18. Do you want us to put you on our mailing list?: anh/chị có muốn có tên trong danh sách chúng tôi gửi thư khi nào có thông tin gì không?

Đất nền dự án tiếng Anh là gì?

Đất nền dự án tiếng Anh là ground project, phiên âm là /ˈprɒdʒekt ɡraʊnd/.

Đất nền dự án là những lô đất nằm trong dự án quy hoạch của chủ đầu tư, chưa được tiến hành xây dựng và vẫn còn trong trạng thái nguyên vẹn ban đầu.

Đất nền dự án thường được lựa chọn trong khu vực có quy hoạch rõ ràng, được phê duyệt và nhiều tiện ích xung quanh.

Đất nền dự án được sử dụng trong các dự án xây dựng lớn như khu sinh thái, khu dân cư, nhà ở, công ty, tòa nhà văn phòng, nhà xưởng.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan dự án đất nền

  • Site area: Diện tích toàn khu.
  • Construction area: Diện tích xây dựng.
  • Gross floor area: Tổng diện tích sàn xây dựng.
  • Procedure: Tiến độ bàn giao.
  • Launch time: Thời gian công bố.
  • Density of building: Mật độ xây dựng.
  • Project: Dự án.
  • Foundation Soil: Đất nền.
  • Investor: Chủ đầu tư.
  • Constructor: Nhà thầu.
  • Supervisor: Giám sát.
  • Golden site: Khu đất vàng.
  • Under planning: Đang quy hoạch.
  • Land tenure (A/C): Quyền sử dụng đất.
  • Detached villa: căn biệt thự riêng lập (đơn lập)

Hội thoại giao tiếp tiếng anh chủ đề bán căn hộ bất động sản

Bên A: Hello! May I help you?
Chào anh/chị ! Chúng tôi giúp gì được cho anh/chị?

Bên B: I want to buy a house.
Tôi muốn mua nhà.

Bên A: Please come over here. Where do you want to buy a house?
Mời anh chị qua bên này. Anh/chị muốn mua nhà ở vị trí nào?

Bên B: I want to find a Detached Villa in Phan Thiet.
Tôi muốn tìm một căn biệt thự đơn lập ở Phan Thiết.

Bên A: What price range can you pay?
Anh/chị có thể chi trả trong khoảng giá nào ?

Bên B: About $ 1 million.
Khoảng 1 triệu đô la.

Bên A: How many floors do you want the villa to have?
Anh/chị muốn căn biệt thự có mấy tầng?

Bên B: 3 floors, I think.
Tôi nghĩ là 3 tầng.

Bên A: Here, we refer to a 3-storey villa in PhanThietCity. It is just built on the outside structure. You can design the interior later. The master plan is 350 m2. However, the floor area is only about 270 m2, the rest is the garden area.
Đây rồi, chúng tôi có một căn biệt thự 3 tầng trong khu PhanThietCity. Căn này chỉ được xây dựng cấu trúc bên ngoài. Anh/chị có thể thiết kế nội thất sau. Tổng diện tích đất là 350 m2. Tuy nhiên, diện tích sàn chỉ khoảng 270 m2 còn lại là diện tích sân vườn.

Bên B: That’s great. Do you also support interior design?
Vậy tuyệt quá. Anh chị có hỗ trợ thiết kế nội thất luôn không?

Bên A: Of course we do! Can you please tell us the furniture you want?
Tất nhiên là rồi! Anh/chị có thể nói qua nội thất mà anh/chị mong muốn không ạ?

Bên B: I want the first floor to be a large living room. The second floor will have a master bedroom and a reading room. The third floor will be the kitchen, worship room, a guest bedroom, a drying yard and a front balcony.

Tôi muốn tầng một sẽ là một phòng khách lớn. Tầng 2 sẽ có một phòng ngủ master và một phòng đọc sách. Tầng 3 sẽ là phòng bếp, phòng thờ, một phòng ngủ cho khách, một sân phơi, và một ban công phía trước.

Bên A: What about the garden?
Vậy còn sân vườn thì sao?

Bên B: I want to plant rows of flowers around the wall, a small sprinkler tank and a clearing for vegetables.
Tôi muốn trồng các dãy hoa xung quanh bờ tường, một bể phun nước nho nhỏ và một khoảng đất trống để trồng rau.

Bên A: I got it! Do you have any further requests?
Tôi hiểu rồi! Anh/chị còn yêu cầu nào không ạ?

Bên B: Currently we do not have any requests. I will notify you when there is.
Hiện tại chúng tôi chưa có yêu cầu nào. Khi nào có tôi sẽ thông báo với bạn sau.

Bên A: Please fill out this registration form!
Mời anh/chị điền vào phiếu đăng ký này!

Comments